TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

drumlin

US/ˈdrəm.lən/ giọng máy của trình duyệt

drumlin nghĩa là Đồi nhỏ hình trứng do vật của băng hà chồng chất mà thành.

Nghĩa của drumlin

Danh từ

  1. Đồi nhỏ hình trứng do vật của băng hà chồng chất mà thành.

Dạng từ của drumlin

Số nhiềudrumlins

Câu hỏi thường gặp

drumlin nghĩa là gì?

drumlin (danh từ) nghĩa là Đồi nhỏ hình trứng do vật của băng hà chồng chất mà thành.

drumlin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của drumlin: giọng Mỹ (US) /ˈdrəm.lən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.