drumhead
giọng máy của trình duyệt
drumhead nghĩa là mặt trống, da trống, màng nhĩ.
Nghĩa của drumhead
Danh từ
- Mặt trống, da trống.
- Giải phẫu Màng nhĩ.
- Hàng hải Đai trục cuốn dây.
Cụm từ, thành ngữ với drumhead
- drumhead court martial — (Như) Court martial.
Câu hỏi thường gặp
drumhead nghĩa là gì?
drumhead (danh từ) nghĩa là mặt trống, da trống, màng nhĩ.