TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

drumhead

giọng máy của trình duyệt

drumhead nghĩa là mặt trống, da trống, màng nhĩ.

Nghĩa của drumhead

Danh từ

  1. Mặt trống, da trống.
  2. Giải phẫu Màng nhĩ.
  3. Hàng hải Đai trục cuốn dây.

Cụm từ, thành ngữ với drumhead

  • drumhead court martial — (Như) Court martial.

Câu hỏi thường gặp

drumhead nghĩa là gì?

drumhead (danh từ) nghĩa là mặt trống, da trống, màng nhĩ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.