TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

druse

UK/dɹuːz/ US/dɹuːz/ giọng máy của trình duyệt

druse nghĩa là đám tinh thể.

Nghĩa của druse

Danh từ

  1. Đám tinh thể (ở hốc đá).
  2. Hốc đá có đám tinh thể.

Dạng từ của druse

Số nhiềudruses

Câu hỏi thường gặp

druse nghĩa là gì?

druse (danh từ) nghĩa là đám tinh thể.

druse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của druse: giọng Anh (UK) /dɹuːz/, giọng Mỹ (US) /dɹuːz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.