TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dry-walling

US/ˈdrɑɪ.ˈwɔ.liɳ/ giọng máy của trình duyệt

dry-walling nghĩa là sự xây khô.

Nghĩa của dry-walling

Danh từ

  1. Sự xây khô, sự xây không có vữa.

Câu hỏi thường gặp

dry-walling nghĩa là gì?

dry-walling (danh từ) nghĩa là sự xây khô.

dry-walling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dry-walling: giọng Mỹ (US) /ˈdrɑɪ.ˈwɔ.liɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.