dry up
giọng máy của trình duyệt
dry up nghĩa là làm cạn ráo, làm khô cạn, không nói nữa, im miệng.
Nghĩa của dry up
Cụm động từ
- Làm cạn ráo, làm khô cạn; khô cạn đi, cạn ráo (giếng nước...).
- (thông tục, thường, lời mệnh lệnh) Không nói nữa, im miệng, thôi không làm nữa.
- dry up!thôi đi!, im đi!
- (sân khấu) Quên vở (diễn viên).
Dạng từ của dry up
| Ngôi thứ ba số ít | dries up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | drying up |
| Quá khứ phân từ | dried up |
| Quá khứ | dried up |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dry up
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dry up nghĩa là gì?
dry up (cụm động từ) nghĩa là làm cạn ráo, làm khô cạn, không nói nữa, im miệng.