dryadic
giọng máy của trình duyệt
dryadic nghĩa là nữ thần cây, nữ thần rừng.
Nghĩa của dryadic
Tính từ
- Thuộc Nữ thần cây, (thuộc) nữ thần rừng; như nữ thần cây, như nữ thần rừng.
Dạng từ của dryadic
| So sánh hơn | more dryadic |
| So sánh nhất | most dryadic |
Câu hỏi thường gặp
dryadic nghĩa là gì?
dryadic (tính từ) nghĩa là nữ thần cây, nữ thần rừng.