ducal
UK/djuːkəl/
giọng máy của trình duyệt
ducal nghĩa là công tước, có tước công.
Nghĩa của ducal
Tính từ
- Thuộc Công tước; như công tước.
- Có tước công.
Dạng từ của ducal
| So sánh hơn | more ducal |
| So sánh nhất | most ducal |
Câu hỏi thường gặp
ducal nghĩa là gì?
ducal (tính từ) nghĩa là công tước, có tước công.
ducal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ducal: giọng Anh (UK) /djuːkəl/.