TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ducal

UK/djuːkəl/ giọng máy của trình duyệt

ducal nghĩa là công tước, có tước công.

Nghĩa của ducal

Tính từ

  1. Thuộc Công tước; như công tước.
  2. Có tước công.

Dạng từ của ducal

So sánh hơnmore ducal
So sánh nhấtmost ducal

Câu hỏi thường gặp

ducal nghĩa là gì?

ducal (tính từ) nghĩa là công tước, có tước công.

ducal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ducal: giọng Anh (UK) /djuːkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.