TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ducat

UK/ˈdʌkət/ US/ˈdʌkət/ giọng máy của trình duyệt

ducat nghĩa là đồng đuca, tiền.

Nghĩa của ducat

Danh từ

  1. Đồng đuca (tiền vàng xưa ở Châu âu).
  2. Số nhiều Tiền.

Dạng từ của ducat

Số nhiềuducats

Câu hỏi thường gặp

ducat nghĩa là gì?

ducat (danh từ) nghĩa là đồng đuca, tiền.

ducat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ducat: giọng Anh (UK) /ˈdʌkət/, giọng Mỹ (US) /ˈdʌkət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.