ducat
UK/ˈdʌkət/
US/ˈdʌkət/
giọng máy của trình duyệt
ducat nghĩa là đồng đuca, tiền.
Nghĩa của ducat
Danh từ
- Đồng đuca (tiền vàng xưa ở Châu âu).
- Số nhiều Tiền.
Dạng từ của ducat
| Số nhiều | ducats |
Câu hỏi thường gặp
ducat nghĩa là gì?
ducat (danh từ) nghĩa là đồng đuca, tiền.
ducat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ducat: giọng Anh (UK) /ˈdʌkət/, giọng Mỹ (US) /ˈdʌkət/.