TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

duchess

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdʌt͡ʃɪs/ US/ˈdʌt͡ʃɪs/ giọng máy của trình duyệt

duchess nghĩa là vợ công tước, nữ công tước.

Nghĩa của duchess

Danh từ

  1. Vợ công tước; vợ goá của công tước.
  2. Nữ công tước.
  3. Bà bệ vệ.
  4. Từ lóng Vợ anh bán hàng rong (cá, hoa quả).

Dạng từ của duchess

Số nhiềuduchesses
Ngôi thứ ba số ítduchesses
Hiện tại phân từ (-ing)duchessing
Quá khứ phân từduchessed
Quá khứduchessed

Họ từ của duchess

Câu hỏi thường gặp

duchess nghĩa là gì?

duchess (danh từ) nghĩa là vợ công tước, nữ công tước.

duchess phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của duchess: giọng Anh (UK) /ˈdʌt͡ʃɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈdʌt͡ʃɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.