duchess
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdʌt͡ʃɪs/
US/ˈdʌt͡ʃɪs/
giọng máy của trình duyệt
duchess nghĩa là vợ công tước, nữ công tước.
Nghĩa của duchess
Danh từ
- Vợ công tước; vợ goá của công tước.
- Nữ công tước.
- Bà bệ vệ.
- Từ lóng Vợ anh bán hàng rong (cá, hoa quả).
Dạng từ của duchess
| Số nhiều | duchesses |
| Ngôi thứ ba số ít | duchesses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | duchessing |
| Quá khứ phân từ | duchessed |
| Quá khứ | duchessed |
Họ từ của duchess
Câu hỏi thường gặp
duchess nghĩa là gì?
duchess (danh từ) nghĩa là vợ công tước, nữ công tước.
duchess phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của duchess: giọng Anh (UK) /ˈdʌt͡ʃɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈdʌt͡ʃɪs/.