duckboard
giọng máy của trình duyệt
duckboard nghĩa là ván lát.
Nghĩa của duckboard
Danh từ
- Ván lát (khi di chuyển trên mặt bùn lầy, trên mái nhà).
Dạng từ của duckboard
| Số nhiều | duckboards |
| Ngôi thứ ba số ít | duckboards |
| Hiện tại phân từ (-ing) | duckboarding |
| Quá khứ phân từ | duckboarded |
| Quá khứ | duckboarded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với duckboard
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
duckboard nghĩa là gì?
duckboard (danh từ) nghĩa là ván lát.