puncheon
UK/ˈpʌntʃən/
giọng máy của trình duyệt
puncheon nghĩa là cọc chống.
Nghĩa của puncheon
Danh từ
- Cọc chống (nóc hầm mỏ than).
- Từ hiếm, nghĩa hiếm (như) punch.
- Thùng (77 120 galông, đựng rượu, bia...).
Dạng từ của puncheon
| Số nhiều | puncheons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với puncheon
Đồng nghĩa
Họ từ của puncheon
Câu hỏi thường gặp
puncheon nghĩa là gì?
puncheon (danh từ) nghĩa là cọc chống.
puncheon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của puncheon: giọng Anh (UK) /ˈpʌntʃən/.