TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

puncheon

UK/ˈpʌntʃən/ giọng máy của trình duyệt

puncheon nghĩa là cọc chống.

Nghĩa của puncheon

Danh từ

  1. Cọc chống (nóc hầm mỏ than).
  2. Từ hiếm, nghĩa hiếm (như) punch.
  3. Thùng (77 120 galông, đựng rượu, bia...).

Dạng từ của puncheon

Số nhiềupuncheons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với puncheon

Đồng nghĩa

Họ từ của puncheon

Câu hỏi thường gặp

puncheon nghĩa là gì?

puncheon (danh từ) nghĩa là cọc chống.

puncheon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của puncheon: giọng Anh (UK) /ˈpʌntʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.