ducket
giọng máy của trình duyệt
ducket nghĩa là thẻ nghiệp đoàn.
Nghĩa của ducket
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) thẻ nghiệp đoàn.
Dạng từ của ducket
| Số nhiều | duckets |
| Ngôi thứ ba số ít | duckets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ducketing |
| Quá khứ phân từ | ducketed |
| Quá khứ | ducketed |
Câu hỏi thường gặp
ducket nghĩa là gì?
ducket (danh từ) nghĩa là thẻ nghiệp đoàn.