TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ducking-stool

US/ˈdə.kiɳ.ˈstuːl/ giọng máy của trình duyệt

ducking-stool nghĩa là ghế dìm.

Nghĩa của ducking-stool

Danh từ

  1. Ghế dìm (buộc ở đầu ngọn sào, bắt người có tội ngồi vào để dìm xuống nước).

Dạng từ của ducking-stool

Số nhiềuducking stools

Câu hỏi thường gặp

ducking-stool nghĩa là gì?

ducking-stool (danh từ) nghĩa là ghế dìm.

ducking-stool phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ducking-stool: giọng Mỹ (US) /ˈdə.kiɳ.ˈstuːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.