duckling
UK/ˈdʌklɪŋ/
US/ˈdʌklɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
duckling nghĩa là vịt con.
Nghĩa của duckling
Danh từ
- Vịt con.
Dạng từ của duckling
| Số nhiều | ducklings |
Họ từ của duckling
Câu hỏi thường gặp
duckling nghĩa là gì?
duckling (danh từ) nghĩa là vịt con.
duckling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của duckling: giọng Anh (UK) /ˈdʌklɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈdʌklɪŋ/.