TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

duckling

UK/ˈdʌklɪŋ/ US/ˈdʌklɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

duckling nghĩa là vịt con.

Nghĩa của duckling

Danh từ

  1. Vịt con.

Dạng từ của duckling

Số nhiềuducklings

Họ từ của duckling

Câu hỏi thường gặp

duckling nghĩa là gì?

duckling (danh từ) nghĩa là vịt con.

duckling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của duckling: giọng Anh (UK) /ˈdʌklɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈdʌklɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.