TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ductus

UK/ˈdʌk.təs/ US/ˈdʌk.təs/ giọng máy của trình duyệt

ductus nghĩa là ống.

Nghĩa của ductus

Danh từ

  1. Giải phẩu Ống.
  2. Ductus arteriosus.
  3. Ống động mạch.
    • ductus vaginalisâm đạo

Dạng từ của ductus

Số nhiềuductus

Câu hỏi thường gặp

ductus nghĩa là gì?

ductus (danh từ) nghĩa là ống.

ductus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ductus: giọng Anh (UK) /ˈdʌk.təs/, giọng Mỹ (US) /ˈdʌk.təs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.