TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ductule

UK/ˈdʌktjuːl/ US/ˈdʌktjuːl/ giọng máy của trình duyệt

ductule nghĩa là ống nhỏ, tiểu quản.

Nghĩa của ductule

Danh từ

  1. Ống nhỏ; tiểu quản.

Dạng từ của ductule

Số nhiềuductules

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ductule

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ductule nghĩa là gì?

ductule (danh từ) nghĩa là ống nhỏ, tiểu quản.

ductule phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ductule: giọng Anh (UK) /ˈdʌktjuːl/, giọng Mỹ (US) /ˈdʌktjuːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.