ductule
UK/ˈdʌktjuːl/
US/ˈdʌktjuːl/
giọng máy của trình duyệt
ductule nghĩa là ống nhỏ, tiểu quản.
Nghĩa của ductule
Danh từ
- Ống nhỏ; tiểu quản.
Dạng từ của ductule
| Số nhiều | ductules |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ductule
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ductule nghĩa là gì?
ductule (danh từ) nghĩa là ống nhỏ, tiểu quản.
ductule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ductule: giọng Anh (UK) /ˈdʌktjuːl/, giọng Mỹ (US) /ˈdʌktjuːl/.