TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dud

UK/dʌd/ US/dʌd/ giọng máy của trình duyệt

dud nghĩa là bù nhìn, đạn thổi, bom không nổ, giả mạo.

Nghĩa của dud

Danh từ

  1. Bù nhìn, người rơm (đuổi chim) ((cũng) dud man).
  2. Đạn thổi, bom không nổ.
  3. Người vô dụng, người bỏ đi; kế hoạch vô dụng, kế hoạch bỏ đi.
  4. Số nhiều Quần áo; quần áo rách.

Tính từ

  1. Giả mạo; vô dụng, bỏ đi.

Dạng từ của dud

Số nhiềududs
So sánh nhấtduddest
Ngôi thứ ba số ítduds
Hiện tại phân từ (-ing)dudding
Quá khứ phân từdudded
Quá khứdudded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dud

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dud nghĩa là gì?

dud (danh từ, tính từ) nghĩa là bù nhìn, đạn thổi, bom không nổ, giả mạo.

dud phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dud: giọng Anh (UK) /dʌd/, giọng Mỹ (US) /dʌd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.