duddie
giọng máy của trình duyệt
duddie nghĩa là rách rưới, tả tơi.
Nghĩa của duddie
Tính từ
- Rách rưới; tả tơi.
Câu hỏi thường gặp
duddie nghĩa là gì?
duddie (tính từ) nghĩa là rách rưới, tả tơi.
duddie nghĩa là rách rưới, tả tơi.
duddie (tính từ) nghĩa là rách rưới, tả tơi.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.