TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dude

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/d(j)uːd/ US/duːd/ giọng máy của trình duyệt

dude nghĩa là công tử bột, anh chàng ăn diện.

Nghĩa của dude

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) công tử bột, anh chàng ăn diện.

Dạng từ của dude

Số nhiềududes
Ngôi thứ ba số ítdudes
Hiện tại phân từ (-ing)dudeing
Quá khứ phân từduded
Quá khứduded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dude

Đồng nghĩa

Họ từ của dude

Câu hỏi thường gặp

dude nghĩa là gì?

dude (danh từ) nghĩa là công tử bột, anh chàng ăn diện.

dude phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dude: giọng Anh (UK) /d(j)uːd/, giọng Mỹ (US) /duːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.