TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dudheen

giọng máy của trình duyệt

dudheen nghĩa là tẩu đất sét ngắn.

Nghĩa của dudheen

Danh từ

  1. Ai-len (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) tẩu đất sét ngắn.

Câu hỏi thường gặp

dudheen nghĩa là gì?

dudheen (danh từ) nghĩa là tẩu đất sét ngắn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.