TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

duett

giọng máy của trình duyệt

duett nghĩa là bản đuyê, cặp đôi, bộ đôi.

Nghĩa của duett

Danh từ

  1. Âm nhạc Bản nhạc cho bộ đôi, bản đuyê (hát hoặc đàn).
  2. Cặp đôi, bộ đôi.
  3. Cuộc đàm thoại.
  4. Cuộc đấu khẩu.

Câu hỏi thường gặp

duett nghĩa là gì?

duett (danh từ) nghĩa là bản đuyê, cặp đôi, bộ đôi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.