duet
UK/djuˈɛt/
US/djuˈɛt/
giọng máy của trình duyệt
duet nghĩa là bản đuyê, cặp đôi, bộ đôi.
Nghĩa của duet
Danh từ
- Bản nhạc cho bộ đôi, bản đuyê (hát hoặc đàn).
- Cặp đôi, bộ đôi.
- Cuộc đàm thoại.
- Cuộc đấu khẩu.
Dạng từ của duet
| Số nhiều | duets |
| Ngôi thứ ba số ít | duets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | duetting |
| Quá khứ phân từ | duetted |
| Quá khứ | duetted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với duet
Đồng nghĩa
Họ từ của duet
Câu hỏi thường gặp
duet nghĩa là gì?
duet (danh từ) nghĩa là bản đuyê, cặp đôi, bộ đôi.
duet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của duet: giọng Anh (UK) /djuˈɛt/, giọng Mỹ (US) /djuˈɛt/.