TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

duet

UK/djuˈɛt/ US/djuˈɛt/ giọng máy của trình duyệt

duet nghĩa là bản đuyê, cặp đôi, bộ đôi.

Nghĩa của duet

Danh từ

  1. Bản nhạc cho bộ đôi, bản đuyê (hát hoặc đàn).
  2. Cặp đôi, bộ đôi.
  3. Cuộc đàm thoại.
  4. Cuộc đấu khẩu.

Dạng từ của duet

Số nhiềuduets
Ngôi thứ ba số ítduets
Hiện tại phân từ (-ing)duetting
Quá khứ phân từduetted
Quá khứduetted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với duet

Đồng nghĩa

Họ từ của duet

Câu hỏi thường gặp

duet nghĩa là gì?

duet (danh từ) nghĩa là bản đuyê, cặp đôi, bộ đôi.

duet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của duet: giọng Anh (UK) /djuˈɛt/, giọng Mỹ (US) /djuˈɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.