duff
UK/dʌf/
US/dʌf/
giọng máy của trình duyệt
duff nghĩa là bột nhào, làm giả như mới, sơn mạ lại.
Nghĩa của duff
Danh từ
- Tiếng địa phương Bột nhào.
- Bánh putđinh nho khô ((thường) plum duff).
Ngoại động từ
- Từ lóng Làm giả như mới, "sơn mạ lại" (đồ hàng...).
- Uc Ăn trộm và đổi dấu (vật nuôi).
- Thể dục, thể thao Đánh lỗi, đánh trật (quả bóng gôn).
Dạng từ của duff
| Số nhiều | duffs |
| So sánh hơn | duffer |
| So sánh nhất | duffest |
| Ngôi thứ ba số ít | duffs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | duffing |
| Quá khứ phân từ | duffed |
| Quá khứ | duffed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với duff
Đồng nghĩa
Họ từ của duff
Câu hỏi thường gặp
duff nghĩa là gì?
duff (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bột nhào, làm giả như mới, sơn mạ lại.
duff phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của duff: giọng Anh (UK) /dʌf/, giọng Mỹ (US) /dʌf/.