TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

duff

UK/dʌf/ US/dʌf/ giọng máy của trình duyệt

duff nghĩa là bột nhào, làm giả như mới, sơn mạ lại.

Nghĩa của duff

Danh từ

  1. Tiếng địa phương Bột nhào.
  2. Bánh putđinh nho khô ((thường) plum duff).

Ngoại động từ

  1. Từ lóng Làm giả như mới, "sơn mạ lại" (đồ hàng...).
  2. Uc Ăn trộm và đổi dấu (vật nuôi).
  3. Thể dục, thể thao Đánh lỗi, đánh trật (quả bóng gôn).

Dạng từ của duff

Số nhiềuduffs
So sánh hơnduffer
So sánh nhấtduffest
Ngôi thứ ba số ítduffs
Hiện tại phân từ (-ing)duffing
Quá khứ phân từduffed
Quá khứduffed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với duff

Đồng nghĩa

Họ từ của duff

Câu hỏi thường gặp

duff nghĩa là gì?

duff (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bột nhào, làm giả như mới, sơn mạ lại.

duff phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của duff: giọng Anh (UK) /dʌf/, giọng Mỹ (US) /dʌf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.