TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

duffel

UK/dʌfəl/ US/dʌfəl/ giọng máy của trình duyệt

duffel nghĩa là vải len thô, đồ lề.

Nghĩa của duffel

Danh từ

  1. Vải len thô.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đồ lề (của vận động viên, người đi cắm trại...).

Dạng từ của duffel

Số nhiềuduffels

Câu hỏi thường gặp

duffel nghĩa là gì?

duffel (danh từ) nghĩa là vải len thô, đồ lề.

duffel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của duffel: giọng Anh (UK) /dʌfəl/, giọng Mỹ (US) /dʌfəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.