TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

duffer

UK/ˈdʌfə/ US/ˈdʌfɚ/ giọng máy của trình duyệt

duffer nghĩa là người bán hàng rong.

Nghĩa của duffer

Danh từ

  1. Người bán đồ tập tàng làm giả như mới; người bán những hàng lừa bịp là hàng lậu.
  2. Người bán hàng rong.
  3. Tiền giả; bức tranh giả.
  4. Mỏ không có than; mỏ không có quặng, người bỏ đi; người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc.

Dạng từ của duffer

Số nhiềuduffers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với duffer

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

duffer nghĩa là gì?

duffer (danh từ) nghĩa là người bán hàng rong.

duffer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của duffer: giọng Anh (UK) /ˈdʌfə/, giọng Mỹ (US) /ˈdʌfɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.