TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dug-out

giọng máy của trình duyệt

dug-out nghĩa là thuyền độc mộc, hầm trú ẩn.

Nghĩa của dug-out

Danh từ

  1. Thuyền độc mộc.
  2. Hầm trú ẩn (trong đường hào).
  3. Từ lóng Sĩ quan phục viên tái ngũ.

Câu hỏi thường gặp

dug-out nghĩa là gì?

dug-out (danh từ) nghĩa là thuyền độc mộc, hầm trú ẩn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.