TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dukkha

UK/ˈdʊkə/ US/ˈdʊkə/ giọng máy của trình duyệt

dukkha nghĩa là khổ.

Nghĩa của dukkha

Danh từ

  1. Khổ.

Dạng từ của dukkha

Số nhiềudukkhas

Câu hỏi thường gặp

dukkha nghĩa là gì?

dukkha (danh từ) nghĩa là khổ.

dukkha phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dukkha: giọng Anh (UK) /ˈdʊkə/, giọng Mỹ (US) /ˈdʊkə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.