TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dulcification

giọng máy của trình duyệt

dulcification nghĩa là sự làm dịu, sự làm êm dịu.

Nghĩa của dulcification

Danh từ

  1. Sự làm dịu, sự làm êm dịu.

Dạng từ của dulcification

Số nhiềudulcifications

Câu hỏi thường gặp

dulcification nghĩa là gì?

dulcification (danh từ) nghĩa là sự làm dịu, sự làm êm dịu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.