TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dulcify

UK/ˈdʌlsɪfaɪ/ US/ˈdʌlsɪfaɪ/ giọng máy của trình duyệt

dulcify nghĩa là làm dịu, làm êm dịu.

Nghĩa của dulcify

Ngoại động từ

  1. Làm dịu, làm êm dịu.

Dạng từ của dulcify

Ngôi thứ ba số ítdulcifies
Hiện tại phân từ (-ing)dulcifying
Quá khứ phân từdulcified
Quá khứdulcified

Câu hỏi thường gặp

dulcify nghĩa là gì?

dulcify (ngoại động từ) nghĩa là làm dịu, làm êm dịu.

dulcify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dulcify: giọng Anh (UK) /ˈdʌlsɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈdʌlsɪfaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.