TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

duma

UK/ˈdumə/ US/ˈdumə/ giọng máy của trình duyệt

duma nghĩa là viện đu-ma, đu-ma.

Nghĩa của duma

Danh từ

  1. Sử học Viện Đu-ma (Nga).

Dạng từ của duma

Số nhiềudumas

Câu hỏi thường gặp

duma nghĩa là gì?

duma (danh từ) nghĩa là viện đu-ma, đu-ma.

duma phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của duma: giọng Anh (UK) /ˈdumə/, giọng Mỹ (US) /ˈdumə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.