TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dumbell

giọng máy của trình duyệt

dumbell nghĩa là cái tạ, người đần, tập tạ.

Nghĩa của dumbell

Danh từ

  1. Cái tạ (tập thể dục).
  2. Từ mỹ, nghĩa mỹ Người đần.

Động từ

  1. Tập tạ.

Câu hỏi thường gặp

dumbell nghĩa là gì?

dumbell (danh từ, động từ) nghĩa là cái tạ, người đần, tập tạ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.