TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dumbfound

UK/ˌdʌmˈfaʊnd/ US/ˈdʌm.faʊnd/ giọng máy của trình duyệt

dumbfound nghĩa là làm chết lặng đi, làm điếng người.

Nghĩa của dumbfound

Ngoại động từ

  1. Làm chết lặng đi, làm không nói lên được nữa, làm điếng người.

Dạng từ của dumbfound

Ngôi thứ ba số ítdumbfounds
Hiện tại phân từ (-ing)dumbfounding
Quá khứ phân từdumbfounded
Quá khứdumbfounded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dumbfound

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dumbfound nghĩa là gì?

dumbfound (ngoại động từ) nghĩa là làm chết lặng đi, làm điếng người.

dumbfound phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dumbfound: giọng Anh (UK) /ˌdʌmˈfaʊnd/, giọng Mỹ (US) /ˈdʌm.faʊnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.