TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flabbergast

UK/ˈflæbə(ˌ)ɡɑːst/ US/ˈflæbɚˌɡæst/ giọng máy của trình duyệt

flabbergast nghĩa là làm sửng sốt, làm kinh ngạc.

Nghĩa của flabbergast

Ngoại động từ

  1. Làm sửng sốt, làm kinh ngạc, làm lặng đi vì kinh ngạc.

Dạng từ của flabbergast

Ngôi thứ ba số ítflabbergasts
Hiện tại phân từ (-ing)flabbergasting
Quá khứflabbergasted
Quá khứ phân từflabbergasted
Số nhiềuflabbergasts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flabbergast

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

flabbergast nghĩa là gì?

flabbergast (ngoại động từ) nghĩa là làm sửng sốt, làm kinh ngạc.

flabbergast phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flabbergast: giọng Anh (UK) /ˈflæbə(ˌ)ɡɑːst/, giọng Mỹ (US) /ˈflæbɚˌɡæst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.