flabbergast
UK/ˈflæbə(ˌ)ɡɑːst/
US/ˈflæbɚˌɡæst/
giọng máy của trình duyệt
flabbergast nghĩa là làm sửng sốt, làm kinh ngạc.
Nghĩa của flabbergast
Ngoại động từ
- Làm sửng sốt, làm kinh ngạc, làm lặng đi vì kinh ngạc.
Dạng từ của flabbergast
| Ngôi thứ ba số ít | flabbergasts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | flabbergasting |
| Quá khứ | flabbergasted |
| Quá khứ phân từ | flabbergasted |
| Số nhiều | flabbergasts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flabbergast
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
flabbergast nghĩa là gì?
flabbergast (ngoại động từ) nghĩa là làm sửng sốt, làm kinh ngạc.
flabbergast phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flabbergast: giọng Anh (UK) /ˈflæbə(ˌ)ɡɑːst/, giọng Mỹ (US) /ˈflæbɚˌɡæst/.