dumbly
UK/ˈdʌmli/
US/ˈdʌmli/
giọng máy của trình duyệt
dumbly nghĩa là thin thít.
Nghĩa của dumbly
Phó từ
- Thin thít.
Dạng từ của dumbly
| So sánh hơn | more dumbly |
| So sánh nhất | most dumbly |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dumbly
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dumbly nghĩa là gì?
dumbly (phó từ) nghĩa là thin thít.
dumbly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dumbly: giọng Anh (UK) /ˈdʌmli/, giọng Mỹ (US) /ˈdʌmli/.