silently
UK/ˈsaɪləntli/
US/ˈsaɪləntli/
giọng máy của trình duyệt
silently nghĩa là yên lặng, âm thầm.
Nghĩa của silently
Phó từ
- Yên lặng, âm thầm.
Dạng từ của silently
| So sánh hơn | more silently |
| So sánh nhất | most silently |
Họ từ của silently
Câu hỏi thường gặp
silently nghĩa là gì?
silently (phó từ) nghĩa là yên lặng, âm thầm.
silently phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của silently: giọng Anh (UK) /ˈsaɪləntli/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪləntli/.