TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dumbness

US/ˈdəm.nəs/ giọng máy của trình duyệt

dumbness nghĩa là chứng câm, sự câm lặng đi.

Nghĩa của dumbness

Danh từ

  1. Chứng câm.
  2. Sự câm lặng đi (không nói).

Dạng từ của dumbness

Số nhiềudumbnesses

Họ từ của dumbness

Câu hỏi thường gặp

dumbness nghĩa là gì?

dumbness (danh từ) nghĩa là chứng câm, sự câm lặng đi.

dumbness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dumbness: giọng Mỹ (US) /ˈdəm.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.