TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dumping

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdʌmpɪŋ/ US/ˈdʌmpɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

dumping nghĩa là sự đổ thành đống, sự vứt bỏ, đumpinh.

Nghĩa của dumping

Danh từ

  1. Sự đổ thành đống (rác...); sự vứt bỏ, gạt bỏ (ai...).
  2. Thương nghiệp Đumpinh, sự bán hạ hàng ế thừa ra thị trường nước ngoài.

Dạng từ của dumping

Số nhiềudumpings

Họ từ của dumping

Câu ví dụ với dumping

  • No dumping rubbish here! Không vứt rác ở đây.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

dumping nghĩa là gì?

dumping (danh từ) nghĩa là sự đổ thành đống, sự vứt bỏ, đumpinh.

dumping phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dumping: giọng Anh (UK) /ˈdʌmpɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈdʌmpɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.