TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dumpish

US/ˈdəm.pɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

dumpish nghĩa là buồn, buồn bã.

Nghĩa của dumpish

Tính từ

  1. Buồn, buồn bã, buồn nản, buồn chán.

Dạng từ của dumpish

So sánh hơnmore dumpish
So sánh nhấtmost dumpish

Câu hỏi thường gặp

dumpish nghĩa là gì?

dumpish (tính từ) nghĩa là buồn, buồn bã.

dumpish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dumpish: giọng Mỹ (US) /ˈdəm.pɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.