dumpish
US/ˈdəm.pɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
dumpish nghĩa là buồn, buồn bã.
Nghĩa của dumpish
Tính từ
- Buồn, buồn bã, buồn nản, buồn chán.
Dạng từ của dumpish
| So sánh hơn | more dumpish |
| So sánh nhất | most dumpish |
Câu hỏi thường gặp
dumpish nghĩa là gì?
dumpish (tính từ) nghĩa là buồn, buồn bã.
dumpish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dumpish: giọng Mỹ (US) /ˈdəm.pɪʃ/.