TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dumpling

UK/ˈdʌmp.lɪŋ/ US/ˈdʌmp.lɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

dumpling nghĩa là bánh bao, bánh hấp, mằn thắn, vằn thắn.

Nghĩa của dumpling

Danh từ

  1. Bánh bao; bánh hấp.
  2. Bánh bao nhân táo ((cũng) apple dumpling).
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người béo lùn; con vật béo lùn.

Dạng từ của dumpling

Số nhiềudumplings

Họ từ của dumpling

Câu hỏi thường gặp

dumpling nghĩa là gì?

dumpling (danh từ) nghĩa là bánh bao, bánh hấp, mằn thắn, vằn thắn.

dumpling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dumpling: giọng Anh (UK) /ˈdʌmp.lɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈdʌmp.lɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.