dumpling
UK/ˈdʌmp.lɪŋ/
US/ˈdʌmp.lɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
dumpling nghĩa là bánh bao, bánh hấp, mằn thắn, vằn thắn.
Nghĩa của dumpling
Danh từ
- Bánh bao; bánh hấp.
- Bánh bao nhân táo ((cũng) apple dumpling).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người béo lùn; con vật béo lùn.
Dạng từ của dumpling
| Số nhiều | dumplings |
Họ từ của dumpling
Câu hỏi thường gặp
dumpling nghĩa là gì?
dumpling (danh từ) nghĩa là bánh bao, bánh hấp, mằn thắn, vằn thắn.
dumpling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dumpling: giọng Anh (UK) /ˈdʌmp.lɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈdʌmp.lɪŋ/.