TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dunnock

UK/ˈdʌnək/ US/ˈdʌnək/ giọng máy của trình duyệt

dunnock nghĩa là chim chích bờ giậu.

Nghĩa của dunnock

Danh từ

  1. Động vật học Chim chích bờ giậu.

Dạng từ của dunnock

Số nhiềudunnocks

Câu hỏi thường gặp

dunnock nghĩa là gì?

dunnock (danh từ) nghĩa là chim chích bờ giậu.

dunnock phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dunnock: giọng Anh (UK) /ˈdʌnək/, giọng Mỹ (US) /ˈdʌnək/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.