TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dura mater

UK/ˌdjʊə.ɹə ˈmeɪ.tə/ giọng máy của trình duyệt US/ˈd(j)ʊɹ.ə ˌmeɪ.tɚ/ giọng người thật

dura mater nghĩa là màng cứng, màng nhện.

Nghĩa của dura mater

Danh từ

  1. Màng cứng, màng nhện.

Dạng từ của dura mater

Số nhiềudurae matres

Câu hỏi thường gặp

dura mater nghĩa là gì?

dura mater (danh từ) nghĩa là màng cứng, màng nhện.

dura mater phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dura mater: giọng Anh (UK) /ˌdjʊə.ɹə ˈmeɪ.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈd(j)ʊɹ.ə ˌmeɪ.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Persent101 Recorder: Persent101, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.