TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

duplicity

UK/duˈplɪ.sɪ.ti/ US/duˈplɪ.sɪ.ti/ giọng máy của trình duyệt

duplicity nghĩa là trò hai mắt, trò hai mang, tính nhị nguyên, tính đôi.

Nghĩa của duplicity

Danh từ

  1. Trò hai mắt, trò hai mang; sự lừa dối, sự ăn ở hai lòng.
  2. Tính nhị nguyên, tính đôi, tính kép.

Dạng từ của duplicity

Số nhiềuduplicities

Họ từ của duplicity

Câu hỏi thường gặp

duplicity nghĩa là gì?

duplicity (danh từ) nghĩa là trò hai mắt, trò hai mang, tính nhị nguyên, tính đôi.

duplicity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của duplicity: giọng Anh (UK) /duˈplɪ.sɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /duˈplɪ.sɪ.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.