TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

during the hostilities

giọng máy của trình duyệt

during the hostilities nghĩa là sự chống đối.

Nghĩa của during the hostilities

Cụm từ

  1. Trong lúc có chiến sự.
  2. Sự chống đối (về tư tưởng...).

Câu hỏi thường gặp

during the hostilities nghĩa là gì?

during the hostilities (cụm từ) nghĩa là sự chống đối.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.