TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

durn

UK/dɜː(ɹ)n/ US/dɜː(ɹ)n/ giọng máy của trình duyệt

durn nghĩa là nguyền rủa.

Nghĩa của durn

Ngoại động từ

  1. Từ lóng Nguyền rủa, chửi rủa ((cũng) darn).

Câu hỏi thường gặp

durn nghĩa là gì?

durn (ngoại động từ) nghĩa là nguyền rủa.

durn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của durn: giọng Anh (UK) /dɜː(ɹ)n/, giọng Mỹ (US) /dɜː(ɹ)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.