durra
giọng máy của trình duyệt
durra nghĩa là Cây kê Ân-độ.
Nghĩa của durra
Danh từ
- Thực vật học Cây kê Ân-độ.
Dạng từ của durra
| Số nhiều | durras |
Câu hỏi thường gặp
durra nghĩa là gì?
durra (danh từ) nghĩa là Cây kê Ân-độ.
durra nghĩa là Cây kê Ân-độ.
| Số nhiều | durras |
durra (danh từ) nghĩa là Cây kê Ân-độ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.