TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dustpan

UK/ˈdʌstpæn/ US/ˈdʌstpæn/ giọng máy của trình duyệt

dustpan nghĩa là cái hót rác, ki, ki hốt rác.

Nghĩa của dustpan

Danh từ

  1. Cái hót rác.

Dạng từ của dustpan

Số nhiềudustpans

Câu ví dụ với dustpan

  • Have you seen the dustpan? Bạn có thấy cái hót rác ở đâu không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

dustpan nghĩa là gì?

dustpan (danh từ) nghĩa là cái hót rác, ki, ki hốt rác.

dustpan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dustpan: giọng Anh (UK) /ˈdʌstpæn/, giọng Mỹ (US) /ˈdʌstpæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.