TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dustman

US/ˈdəst.mən/ giọng máy của trình duyệt

dustman nghĩa là người hốt rác, thần ngủ.

Nghĩa của dustman

Danh từ

  1. Người hốt rác.
  2. Thần ngủ (làm các em nhỏ ngủ nhíp mắt lại).

Dạng từ của dustman

Số nhiềudustmen

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dustman

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dustman nghĩa là gì?

dustman (danh từ) nghĩa là người hốt rác, thần ngủ.

dustman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dustman: giọng Mỹ (US) /ˈdəst.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.