TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dustup

US/ˈdʌstʌp/ giọng máy của trình duyệt

dustup nghĩa là cuộc cãi lộn, cuộc đánh lộn.

Nghĩa của dustup

Danh từ

  1. Cuộc cãi lộn, cuộc đánh lộn.

Dạng từ của dustup

Số nhiềudustups

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dustup

Đồng nghĩa

Họ từ của dustup

Câu hỏi thường gặp

dustup nghĩa là gì?

dustup (danh từ) nghĩa là cuộc cãi lộn, cuộc đánh lộn.

dustup phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dustup: giọng Mỹ (US) /ˈdʌstʌp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.