TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dutifulness

US/ˈduː.tɪ.fəl.nəs/ giọng máy của trình duyệt

dutifulness nghĩa là sự biết vâng lời, sự biết nghe lời, sự biết tôn kính, sự biết kính trọng.

Nghĩa của dutifulness

Danh từ

  1. Sự biết vâng lời, sự biết nghe lời.
  2. Sự biết tôn kính, sự biết kính trọng (người trên).
  3. Sự có ý thức chấp hành nhiệm vụ; sự sẵn sàng chấp hành nhiệm vụ, sự sẵn sàng làm bổn phận.

Dạng từ của dutifulness

Số nhiềudutifulnesses

Câu hỏi thường gặp

dutifulness nghĩa là gì?

dutifulness (danh từ) nghĩa là sự biết vâng lời, sự biết nghe lời, sự biết tôn kính, sự biết kính trọng.

dutifulness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dutifulness: giọng Mỹ (US) /ˈduː.tɪ.fəl.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.