TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

duty

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdjuː.ti/ US/ˈdu.ti/ giọng máy của trình duyệt

duty nghĩa là sự tôn kính, lòng kính trọng, bổn phận, nhiệm vụ.

Nghĩa của duty

Danh từ

  1. Sự tôn kính, lòng kính trọng (người trên).
    • in duty to...vì lòng tôn kính đối với
    • to pay one's duty to...để tỏ lòng tôn kính đối với
  2. Bổn phận, nhiệm vụ, trách nhiệm.
    • to do one's dutylàm nhiệm vụ, làm bổn phận
    • to make it a point of duty to; to think it a duty to...coi như là một nhiệm vụ phải
  3. Phận sự, chức vụ, công việc, phần việc làm; phiên làm, phiên trực nhật.
    • to take up one's dutiesbắt đầu đảm nhiệm công việc, bắt đầu nhận chức vụ
    • to be off dutyhết phiền, được nghỉ
    • to be on dutyđang làm việc, đang phiên làm việc, đang trực
    • to do duty for...làm thay cho..., thay thế cho
  4. Thuế (hải quan...).
    • goods liable to dutyhàng hoá phải đóng thuế
    • import dutythuế nhập khẩu
  5. Kỹ thuật Công suất (máy).

Dạng từ của duty

Số nhiềuduties

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với duty

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của duty

Cụm từ, thành ngữ với duty

  • duty cycle — Chu kỳ làm việc; hệ số đầy (xung).

Câu ví dụ với duty

  • Which doctor is on duty this morning? Sáng hôm nay bác sĩ nào trực vậy?
  • It is our duty to nurture hope. Bổn phận của chúng ta la nuôi dưỡng hi vọng.
  • It is your duty to study. Bổn phận của con là phải học tập.
  • I'll be off duty at noon on Monday. Tôi sẽ nghỉ làm vào trưa thứ Hai.
  • We will go off duty tomorrow. Ngày mai chúng tôi sẽ không đi làm.
  • I didn't buy anything at the duty-free shops. Tôi không mua gì ở những cửa hàng miễn thuế cả.
  • Sami is on night duty. Sami đang trực đêm.
  • They’re off duty now. Bây giờ họ đang trong giờ nghỉ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

duty nghĩa là gì?

duty (danh từ) nghĩa là sự tôn kính, lòng kính trọng, bổn phận, nhiệm vụ.

duty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của duty: giọng Anh (UK) /ˈdjuː.ti/, giọng Mỹ (US) /ˈdu.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.